CÔNG
TY CANON VINH HÙNG XIN TRÂN TRỌNG GỞI ĐẾN QUÝ KHÁCH HÀNG BẢNG GIÁ VÀ
CHỨC NĂNG CÁC LOẠI MÁY FAX LASER ,FAX ĐA CHỨC NĂNG THÍCH HỢP VỚI VĂN
PHÒNG
MÁY FAX LASER CANON L-140
Các thông số kỹ thuật cho L140
LOẠI MÁY
Loại máy
Máy fax laze đơn sắc
Các chức năng có sẵn
Fax và photocopy
Tính năng quét giấy
KHAY GIẤY
Khay lên giấy
Khay giấy 150 tờ (cỡ A4 / LTR / LGL)
Khay lên tài liệu tự động
30 tờ (cỡ A4) / 10 tờ (cỡ LGL)
Dung lượng khay ra
100 tờ (cỡ A4 hoặc LTR, 75g/m2)
Chiều rộng giấy in
Đến cỡ LGL
Kích cỡ giấy
Cỡ A4 / LGL / LTR / 16K / Folio / Giấy khổ rộng
Trọng lượng giấy
64 – 128g/m2
THÔNG SỐ MÁY FAX
Tốc độ Modem
Siêu nhanh G3, 33,6kbps
Tốc độ truyền
Khoảng 3 giây/trang
Các chế độ nén
MH, MR, MMR
Độ phân giải khi in fax
600 x 600dpi
Tốc độ quét fax
2,6 giây/trang (Độ mịn tiêu chuẩn)
Các mức Thang màu
256 mức
Độ phân giải khi quét fax
8 x 3.85 Tiêu chuẩn
8 x 7.7 Mịn / Ảnh
8 x 15.4 Siêu mịn
Các mức điều chỉnh độ đậm
9 mức
Ghi tiêu đề trên bản Fax
Có
Chế độ sửa lỗi
Có
Truyền từ bộ nhớ
Có
Truyền trực tiếp khi Bộ nhớ đầy
Không
Chế độ nhận
Chỉ fax, Bằng tay, Máy trả lời, Tự động chuyển Fax/điện thoại
Hiện thị thông tin cuối bản Fax
Có
Giảm hình ảnh tiếp nhận tự động
Có (75% - 100%)
Dung lượng bộ nhớ
Lên đến 346 trang (5,7MB)
Phím 1-chạm
15 địa điểm
Phím Quay số nhanh đã mã hoá
100 địa điểm
Phím Quay nhóm
15 x 50 địa điểm
Lượng số có thể sử dụng
Xấp xỉ 50
Tính năng truyền 1 lần
131 địa điểm
Các tính năng fax
Nhận từ xa:
Có
Polling:
Có
Truyền các bản fax đang chờ:
Có (131 địa điểm, 1 thời điểm định trước)
Truyền bảo mật:
Có (theo địa chỉ phụ)
Truyền chuyển tiếp:
Có (theo địa chỉ phụ)
Polling bộ nhớ:
Có (theo địa chỉ phụ, có mật khẩu)
Polling chọn lọc:
Có (theo địa chỉ phụ, có mật khẩu)
Truyền lại khi bị lỗi:
Không
Truy cập đúp:
Có
Các tính năng khác:
Nhận khi bộ nhớ bị khóa (Memory Lock Reception), Tự động
fax ra từ bộ nhớ (Auto Memory Output), Mật khẩu quản lý hệ thống
(System Management Password), Chức năng bảo vệ DM (DM Preventive
Function)
Tính năng gửi Báo cáo/Danh sách
Báo cáo Hoạt động và Rx/Tx:
Lên đến 60 giao dịch/trang
Danh sách báo cáo:
Danh sách dữ liệu trong bộ nhớ / In ảnh, báo cáo bị mất do cắt điện
Báo cáo chuyển:
Có
Báo cáo nhận:
Có
TÍNH NĂNG CỦA MÁY PHOTOCOPY
Tốc độ copy
12 bản copy/phút (giấy A4) / 13 bản copy/phút (giấy LTR)
Độ phân giải khi quét bản copy
200 x 300dpi
Tính năng copy nhiều bản
Đến 99 bản
Điều chỉnh độ sáng
9 mức
Điều chỉnh nền tự động
Có
Thời gian làm nóng máy
< 10 giây
Zoom
50%~200%, sai số 1%
Lưu trữ bản copy
Không
Phân loại bản copy
Có
CÁC THỐNG SỐ CHUNG
Thanh RAM chính
16MB
Nền sáng LCD
Có
Năng lượng tiêu thụ
Khi ở chế độ nghỉ:
Xấp xỉ 3.0w
Khi ở chế độ chờ:
Dưới 8w
Tối đa:
Dưới 700w
Độ ồn vang âm
Khi ở chế độ chờ :
40 dB >
Khi đang vận hành:
66.7dB <
Kích thước (W x D x H)
400 x 386 x 221mm
Trọng lượng (khi có cartridge)
Khoảng 8kg
Nguồn điện
AC220 – 240 / 50-60Hz
Chế độ tiết kiệm điện năng
Có (Energy Star®)
Tuân thủ RoHS
Có
Cartridge mực
Cartridge FX-9 All-In-One
2,000 trang*1
Máy được lắp sẵn một cartridge mực đầu tiên FX9S với hiệu suất 1000 trang*1
Các lựa chọn đi kèm
1. Điện thoại
Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1
MÁY ĐA CHỨC NĂNG PHOTOCOPY ,IN,SCAN ,FAX CANON MX 347
Các thông số kỹ thuật cho PIXMA MX347
In
Tốc độ*1
Dựa theo ISO / IEC 24734.
Xin hãy nhấp chuột vào đây để xem báo cáo vắn tắt
Bản in đen trắng:
Giấy thường cỡ A4:
ESAT: xấp xỉ 8,4ipm
Bản in màu: Giấy thường cỡ A4:
ESAT: xấp xỉ 4,8ipm
Ảnh (4 x 6"):
PP-201 / Tiêu chuẩn / Không viền:
xấp xỉ 43 giây
Độ phân giải (dpi)*2
4800 x 1200dpi (tối đa)
Kích thước dọt mực tối thiểu
2pl (tối thiểu)
Số lượng kim phun
1472
Loại Cartridge
PG-810, CL-811 (PG-810XL, CL811XL Optional)
Chiều rộng có thể in
Có thể lên tới 203,2mm (8-inch)
Không viền:
Có thể lên tới 216mm (8,5-inch)
Vùng nên in
Lề trên:
31,2mm
Lề dưới:
32,5mm
Kích thước giấy có thể sử dụng
A4, Letter, Legal, A5, B5, Envelopes (DL, COM10), 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10"
In ảnh không viền
4 x 6" / 8 x 10" / A4
Quét
Công nghệ quét
CIS
Độ phân giải quang học
Flatbed:
1200 x 2400dpi
ADF:
600 x 600dpi
Độ phân giải có thể lựa chọn (Flatbed)
19200 x 19200dpi
Tốc độ quét đường
(không tính đến thời gian truyền dữ liệu)
Tông màu xám:
1,6miligiây/đường (300dpi)
Màu:
4,8miligiây/đường (300dpi)
Tốc độ quét*3 (Reflectives)
Bản màu cỡ A4 /
Độ phân giải mặc định:
xấp xỉ 19 giây
Chiều sâu bit màu quét
(màu nhập / màu ra)
Tông màu xám:
16 / 8 bits
Bản màu:
48 / 24 bits (mỗi màu RGB 16 / 8 bits)
Kích thước tài liệu tối đa
Flatbed:
A4 / LTR (216 x 297mm)
ADF:
A4 / LTR / LGL
Các tính năng khác
Quét và lưu vào ổ USB Flash; Quét và lưu ở định dạng "Compact PDF"
Copy
Tốc độ*4
Dựa theo ISO / IEC 24735 Annex D.
Xin vui lòng nhấp chuột vào đây để có báo cáo chi tiết
Bản màu:
Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa:
FCOT: 31 giây
Văn bản màu đen (ADF):
Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa:
ESAT: 7,3ipm
Bản màu (ADF):
Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa:
ESAT: 3,4ipm
Chất lượng ảnh
3 vị trí (Fast, Standard, High)
Điều chỉnh mật độ
9 vị trí, cường độ tự động (copy AE*)
* chỉ dành cho Flatbed
Phóng to / thu nhỏ
25% - 400% , Fit-to-page (chỉ dành cho Flatbed)
Coppy nhiều bản (đen trắng / màu)
Tối đa 99 trang
Kích thước tài liệu tối đa
A4 / LTR (216 x 297mm)
ADF:
A4 / LGL
Fax
Loại
Desktop Transceiver (Super G3 / giao tiếp màu)
Đường truyền có thể sử dụng
PSTN (mạng điện thoại quay)
Độ phân giải
Văn bản đen trắng:
8pels/mm x 3,85dòng/mm (tiêu chuẩn)
8pels/mm x 7,7dòng/mm (đẹp)
300 x 300dpi (siêu đẹp)
Văn bản màu:
200 x 200dpi
Tốc độ Modem
Tối đa 33,6kbps
Tốc độ truyền*5
Văn bản đen trắng:
xấp xỉ 3 giây (33,6kbps)
Văn bản màu:
xấp xỉ 1 giây (33,6kbps)
Nén
Văn bản đen trắng:
MH, MR, MMR
Văn bản màu:
JPEG
Tông màu
Văn bản đen trắng:
256 mức
Văn bản màu:
24 bits toàn bộ màu
(mỗi màu RGB 8 bits)
ECM (chế độ chỉnh sửa lỗi)
Tương thích ITU-T T.30
Quay số tự động
Quay số tốc độ một chạm:
N.A.
Quay số tốc độ mã hóa:
Tối đa 20 địa chỉ
Quay số nhóm:
Tối đa 19 địa chỉ
Bộ nhớ truyền / nhận*6
xấp xỉ 50 trang
Tính năng khác
Lưu các bản fax ở bộ nhớ vào ổ
USB Flash, chuyển fax từ bộ nhớ, chuyển đổi chế độ fax / điện thoại
(bằng tay), kết nối máy trả lời, nhận fax từ xa, quay số, từ chối cuộc
gọi, từ chối nhận fax, nhập lại số fax, kiểm tra các thông tin fax RX
Fax từ máy tính
Loại
Windows:
Thông qua modem FAX ( ở MFP)
Mac:
N/A
Số điểm đến (bản đen trắng / bản màu)
1 địa chỉ, chỉ chuyển fax đen trắng
Lựa chọn mạng làm việc
Mạng LAN có dây
Loại mạng làm việc:
N/A
Hệ thống chuyển:
N/A
Mạng LAN không dây
Loại mạng làm việc:
IEEE802.11g / IEEE802.11b
(tương thích với IEEE802.11n*7)
Băng tần:
2.412GHz - 2. 472GHz
Kênh:
1 - 13
Hệ thống truyền:
OFDM / DS - hệ SS
Tỉ lệ dữ liệu:
54 / 48 / 36 / 24 / 18 / 12 / 9 / 6Mbps (IEEE802.11g, có thể chuyển tự động),
11 / 5.5 / 2 / 1Mbps
(IEEE802.11b, có thể chuyển tự động)
Phạm vi:
Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)
Các máy ảnh, máy quay, điện thoại chụp hình kỹ thuật số tương thích với "PictBridge"
Định dạng file
JPEG (Exif ver2.2 / 2.21)
Xử lý giấy
Khay giấy cạnh
Giấy thường:
A4 = 100
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N):
A4 = 80
Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin
(PT-101):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh chuyên nghiệp Pro II
(PR-201):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh bóng một mặt
(SG-201):
A4 / 8 x 10" = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh bóng
"Everyday Use" (GP-501):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh Matte
(MP-101):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh dính,
(PS-101):
1
Giấy ảnh T-Shirt Transfer (TR-301):
1
Giấy Envelope:
European DL và US Com. #10 = 10
ADF
Giấy thường:
A4 / Letter = 30, Legal = 5
Trọng lượng giấy
khay giấy cạnh
Giấy thường:
64 - 105g/m2
Giấy in ảnh đặc chủng của Canon:
Trọng lượng giấy tối đa:
Xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin
PT-101)
Các yêu cầu về hệ thống
Windows
2000 SP4, XP SP2 / SP3, Vista SP1 / SP2, 7
Macintosh
OS X 10.4.11 - 10.6
Các thông tin chung
Màn hình
Full Dot LCD
Tính năng khởi động nhanh
xấp xỉ 4 giây
Giao diện
USB 2.0 tốc độ cao, PictBridge, Bluetooth v2.0: Tốc độ tối đa 1,44Mbps
(tùy chọn, chỉ ảnh JPEG dành cho điện thoại di động, OPP, BIP, HCRP for PC)
Các phần mềm đi kèm cuả Canon
Canon Solution Menu
Easy-PhotoPrint EX
Easy-WebPrint EX
MP Navigator EX
Speed Dial Utility (chỉ dành cho Windows)
Môi trường vận hành
Nhiệt độ:
5 - 35°C
Độ ẩm:
10 - 90% RH
(không tính đến ngưng tụ sương)
Điện năng
AC 100 - 240V, 50 / 60Hz
Độ vang âm*8
In:
xấp xỉ 45.5dB.(A)
Điện năng tiêu thụ
Khi ở chế độ chờ
(Đèn quét tắt)
(USB nối với máy tính):
xấp xỉ 2.2W
Khi tắt
(USB nối với máy tính):
xấp xỉ 0.8W
Khi copy*9:
xấp xỉ 11W
Môi trường
Nguyên tắc:
RoHS (EU), WEEE (EU), RoHS (China)
Nhãn sinh thái:
Energy Star
Trọng lượng
8,6kg
Kích thước (W x D x H)
458 x 415 x 198mm
Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1
Tốc độ in tài liệu là những số trung
bình của ESAT trong thử nghiệm phân loại văn phòng dành cho chế độ mặc
định, ISO / IEC 24734, không tính đến thời gian in bản tài liệu đầu
tiên.
Tốc độ in ảnh dựa trên cài đặt mặc định sử dụng ISO /
JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời
gian xử lý dữ liệu trên máy chủ.
Tốc độ in có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống,
giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ
trang, loại giấy sử dụng, vv.
*2
Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu 1/4800 inch.
*3
Tốc độ quét tài liệu màu được tính theo ISO / IEC 24735 biểu đồ thử nghiệm A phụ lục C.
Tốc độ quét hiển thị thời gian tính từ khi nhấn nút quét của ổ đĩa máy quét đến khi tắt màn hình hiển thị.
Tốc độ quét có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ
thống, giao diện, phần mềm, các cài đặt chế độ quét và kích thước tài
liệu, vv.
*4
Tốc độ copy ADF là các con số trung
bình của ESAT ở thử nghiệm vận hành chung dành cho chế độ đơn giản mặc
định, ISO / IEC 24735. (ESAT: không tính đến thời gian copy bản đầu
tiên)
Tốc độ copy có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của
tài liệu, chế độ copy, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv và không
tính đến thời gian làm nóng máy.
*5
Tốc độ chuyển fax tài liệu đen trắng dựa trên cài đặt mặc định sử dụng biểu đồ ITU-T No.1.
Tốc độ chuyển fax tài liệu màu dựa theo cài đặt mặc định sử dụng bảng thử nghiệm fax màu của Canon.
Tốc độ chuyển thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức
tạp của tài liệu, các cài đặt fax ở đầu nhận, và các điều kiện đường
truyền, vv.
*6
Đếm trang dựa theo biểu đồ ITU-T No.1 hoặc biểu đồ tiêu chuẩn fax số 1 của Canon.
*7
Tỉ lệ truyền sẽ bị giới hạn đối với IEEE802.11g và hoạt động ở băng tần 2,4GHz.
*8
Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II cỡ 4 x 6" sử dụng các cài đặt in mặc định.
*9
Khi copy ISO / JIS-SCID N2 (in bằng máy in kim phun mực) trên giấy thường cỡ A4 sử dụng các cài đặt in mặc định.
MÁY ĐA CHỨC NĂNG PHOTOCOPY ,IN,SCAN ,FAX CANON MX 357
Các thông số kỹ thuật cho PIXMA MX357
In
Tốc độ*1
Dựa theo ISO / IEC 24734.
Xin hãy nhấp chuột vào đây để xem báo cáo vắn tắt
Bản in đen trắng:
Giấy thường cỡ A4:
ESAT: xấp xỉ 8,4ipm
Bản in màu: Giấy thường cỡ A4:
ESAT: xấp xỉ 4,8ipm
Photo (4 x 6"):
PP-201 / Tiêu chuẩn / Không viền:
xấp xỉ 43 giây
Độ phân giải (dpi)*2
4800 x 1200dpi (tối đa)
Kích thước dọt mực tối thiểu
2pl (tối thiểu)
Số lượng kim phun
1472
Loại Cartridge
PG-810, CL-811 (PG-810XL, CL811XL Optional)
Chiều rộng có thể in
Có thể lên tới 203,2mm (8-inch)
Không viền:
Có thể lên tới 216mm (8,5-inch)
Vùng nên in
Lề trên:
31,2mm
Lề dưới:
32,5mm
Kích thước giấy có thể sử dụng
A4, Letter, Legal, A5, B5, Envelopes (DL, COM10), 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10"
In ảnh không viền
4 x 6" / 8 x 10" / A4
Quét
Công nghệ quét
CIS
Độ phân giải quang học
Flatbed:
1200 x 2400dpi
ADF:
600 x 600dpi
Độ phân giải có thể lựa chọn (Flatbed)
19200 x 19200dpi
Tốc độ quét đường
(không tính đến thời gian truyền dữ liệu)
Tông màu xám:
1,6miligiây/đường (300dpi)
Màu:
4,8miligiây/đường (300dpi)
Tốc độ quét*3 (Reflectives)
Bản màu cỡ A4 /
Độ phân giải mặc định:
xấp xỉ 19 giây
Chiều sâu bit màu quét
(màu nhập / màu ra)
Tông màu xám:
16 / 8 bits
Màu:
48 / 24 bits (mỗi màu RGB 16 / 8 bits)
Kích thước tài liệu tối đa
Flatbed:
A4 / LTR (216 x 297mm)
ADF:
A4 / LTR / LGL
Các tính năng khác
Quét và lưu vào ổ USB Flash / Thẻ nhớ; Quét và lưu ở định dạng "Compact PDF"
Copy
Tốc độ*4
Dựa theo ISO / IEC 24735 Annex D.
Xin vui lòng nhấp chuột vào đây để có báo cáo chi tiết
Bản màu:
Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa:
FCOT: 31 giây
Văn bản màu đen (ADF):
Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa:
ESAT: 7,3ipm
Bản màu (ADF):
Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa:
ESAT: 3,4ipm
Chất lượng ảnh
3 vị trí (Fast, Standard, High)
Điều chính mật độ
9 vị trí, cường độ tự động (copy AE*)
* chỉ dành cho Flatbed
Phóng to / thu nhỏ
25% - 400% , Fit-to-page (chỉ dành cho Flatbed)
Coppy nhiều bản (đen trắng / màu)
Tối đa 99 trang
Kích thước tài liệu tối đa
A4 / LTR (216 x 297mm)
ADF:
A4 / LGL
Fax
Loại
Desktop Transceiver (Super G3 / giao tiếp màu)
Đường truyền có thể sử dụng
PSTN (mạng điện thoại quay)
Độ phân giải
Văn bản đen trắng:
8pels/mm x 3,85dòng/mm (tiêu chuẩn)
8pels/mm x 7,7dòng/mm (đẹp)
300 x 300dpi (siêu đẹp)
Văn bản màu:
200 x 200dpi
Tốc độ Modem
Tối đa 33,6kbps
Tốc độ truyền*5
Văn bản đen trắng:
xấp xỉ 3 giây (33,6kbps)
Văn bản màu:
xấp xỉ 1min. (33,6kbps)
Nén
Văn bản đen trắng:
MH, MR, MMR
Văn bản màu:
JPEG
Tông màu
Văn bản đen trắng:
256 mức màu
Văn bản màu:
24 bits Full colour (mỗi màu RGB 8 bits)
ECM (chế độ chỉnh sửa lỗi)
Tương thích ITU-T T.30
Quay số tự động
Quay số tốc độ một chạm:
N.A.
Quay số tốc độ mã hóa:
Tối đa 20 địa chỉ
Quay số nhóm:
Tối đa 19 địa chỉ
Bộ nhớ truyền / nhận*6
xấp xỉ 50 trang
Tính năng khác
Lưu các bản fax ở bộ nhớ vào ổ
USB Flash, chuyển fax từ bộ nhớ, chuyển đổi chế độ fax / điện thoại
(bằng tay), kết nối máy trả lời, nhận fax từ xa, quay lại số, từ chối
cuộc gọi, từ chối nhận fax, nhập lại số fax, kiểm tra các thông tin fax
RX
PC Fax
Loại
Windows:
Thông qua modem FAX ( ở MFP)
Mac:
N/A
Số điểm đến (bản đen trắng / bản màu)
1 địa chỉ, chỉ chuyển fax đen trắng
Các lựa chọn mạng làm việc
Mạng LAN có dây
Loại mạng làm việc:
IEEE802.3u (100BASE-TX) /
IEEE802.3 (10BASE-T)
Hệ thống chuyển:
100M / 10Mbps (tự động chuyển đổi)
Mạng LAN không dây
Loại mạng làm việc:
IEEE802.11g / IEEE802.11b
(tương thích với IEEE802.11n*7)
Băng tần:
2.412GHz - 2. 472GHz
Kênh:
1 - 13
Hệ thống truyền:
OFDM / DS-SS system
Tỉ lệ dữ liệu:
54 / 48 / 36 / 24 / 18 / 12 / 9 / 6Mbps (IEEE802.11g, có thể chuyển tự động),
11 / 5.5 / 2 / 1Mbps
(IEEE802.11b, có thể chuyển tự động)
Phạm vi:
Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)
Các máy ảnh, máy quay, điện thoại chụp hình kỹ thuật số tương thích với "PictBridge"
Định dạng file
JPEG (Exif ver2.2 / 2.21 compliant)
Xử lý giấy
Khay giấy cạnh
Giấy thường:
A4 = 100
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N):
A4 = 80
Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin
(PT-101):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh chuyên nghiệp Pro II
(PR-201):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh bóng một mặt
(SG-201):
A4 / 8 x 10" = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh bóng
"Everyday Use" (GP-501):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh Matte
(MP-101):
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh dính,
(PS-101):
1
Giấy ảnh T-Shirt Transfer (TR-301):
1
Envelope:
European DL và US Com. #10 = 10
ADF
Giấy thường:
A4 / Letter = 30, Legal = 5
Trọng lượng giấy
khay giấy cạnh
Giấy thường:
64 - 105g/m2
Giấy in ảnh đặc chủng của Canon:
Trọng lượng giấy tối đa:
Xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin
PT-101)
Các yêu cầu về hệ thống
Windows
2000 SP4, XP SP2 / SP3, Vista SP1 / SP2, 7
Macintosh
OS X 10.4.11 - 10.6
Các thông tin chung
Màn hình
Màn hình màu LCD cỡ 2.5-inch
Tính năng khởi động nhanh
xấp xỉ 3 giây
Giao diện
USB 2.0 tốc độ cao, PictBridge, Bluetooth v2.0: Tốc độ tối đa 1,44Mbps
(tùy chọn, chỉ ảnh JPEG dành cho điện thoại di động, OPP, BIP, HCRP dành cho máy tính)
Các phần mềm đi kèm cuả Canon
Canon Solution Menu
Easy-PhotoPrint EX
Easy-WebPrint EX
MP Navigator EX
Speed Dial Utility (chỉ dành cho hệ điều hành Windows)
Môi trường vận hành
Nhiệt độ:
5 - 35°C
Độ ẩm:
10 - 90% RH
(không tính đến ngưng tụ sương)
Nguồn điện
AC 100 - 240V, 50 / 60Hz
Độ vang âm*8
In:
xấp xỉ 45,5dB.(A)
Điện năng tiêu thụ
Khi ở chế độ chờ
(Đèn quét tắt)
(USB nối với máy tính):
xấp xỉ 2,7W
Khi tắt
(USB nối với máy tính):
xấp xỉ 0,8W
Khi copy*9:
xấp xỉ 12W
Môi trường
Nguyên tắc:
RoHS (EU), WEEE (EU), RoHS (China)
Nhãn sinh thái:
Energy Star
Trọng lượng
8,8kg
Kích thước (W x D x H)
458 x 415 x 198mm
Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1
Tốc độ in tài liệu là những số trung
bình của ESAT trong thử nghiệm phân loại văn phòng dành cho chế độ mặc
định, ISO / IEC 24734, không tính đến thời gian in bản tài liệu đầu
tiên.
Tốc độ in ảnh dựa trên cài đặt mặc định sử dụng ISO /
JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời
gian xử lý dữ liệu trên máy chủ.
Tốc độ in có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống,
giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ
trang, loại giấy sử dụng, vv.
*2
Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu 1/4800 inch.
*3
Tốc độ quét tài liệu màu được tính theo ISO / IEC 24735 biểu đồ thử nghiệm A phụ lục C.
Tốc độ quét hiển thị thời gian tính từ khi nhấn nút quét của ổ đĩa máy quét đến khi tắt màn hình hiển thị.
Tốc độ quét có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ
thống, giao diện, phần mềm, các cài đặt chế độ quét và kích thước tài
liệu, vv.
*4
Tốc độ copy ADF là các con số trung
bình của ESAT ở thử nghiệm vận hành chung dành cho chế độ đơn giản mặc
định, ISO / IEC 24735. (ESAT: không tính đến thời gian copy bản đầu
tiên)
Tốc độ copy có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của
tài liệu, chế độ copy, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv và không
tính đến thời gian làm nóng máy.
*5
Tốc độ chuyển fax tài liệu đen trắng dựa trên cài đặt mặc định sử dụng biểu đồ ITU-T No.1.
Tốc độ chuyển fax tài liệu màu dựa theo cài đặt mặc định sử dụng bảng thử nghiệm fax màu của Canon.
Tốc độ chuyển thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức
tạp của tài liệu, các cài đặt fax ở đầu nhận, và các điều kiện đường
truyền, vv.
*6
Đếm trang dựa theo biểu đồ ITU-T No.1 hoặc biểu đồ tiêu chuẩn fax số 1 của Canon.
*7
Tỉ lệ truyền sẽ bị giới hạn đối với IEEE802.11g và hoạt động ở băng tần 2,4GHz.
*8
Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II cỡ 4 x 6" sử dụng các cài đặt in mặc định.
*9
Khi copy ISO / JIS-SCID N2 (in bằng máy in kim phun mực) trên giấy thường cỡ A4 sử dụng các cài đặt in mặc định.
MÁY ĐA CHỨC NĂNG PHOTOCOPY ,IN,SCAN ,FAX CANON MF-4450
Thông tin chi tiết máy in laser đa chức năng Canon MF 4450, Canon-MF-4450
- Tốc độ in 23/24 trang/phút
- Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1200 x 600dpi
- Bộ nhớ 64Mb
- Máy quét CSI
- Độ phân giải quét 600 x 600 dpi (quang học), 9600x9600dpi(nội suy)
- Máy copy Chỉ copy đơn sắc
- Tốc độ copy 23/24 bản/phút
- Phóng to, thu nhỏ 25 - 400% với gia số 1%
- Khay giấy 250 tờ
- MựcCartridge 328: 2.100 trang
MÁY ĐA CHỨC NĂNG PHOTOCOPY ,IN,SCAN,FAX CANON MF-4550
Máy in Laser đa chức năng Canon MF 4550D | Canon MF4550D
(Thay thế Canon MF 4350D)
Tốc độ in : 25 trang /phút
Độ phân giải : 1200 x 600dpi
Bộ nhớ trong : 64 MB
Chức năng: In, Scan, Copy, Fax
Zoom : 25% - 400%
Thời gian bản in đầu tiên: 6s Tính năng in đảo mặt tự động
Tính năng tiết kiệm năng lượng
Khay giấy tự động : 250 tờ
Kết nối: USB 2.0 High Speed
Kích thước: 390 x 421 x 370
Trọng lượng máy : 11.2 kg
Công suất : 10.000 trang Sử dụng Cartridge 328
MÁY ĐA CHỨC NĂNG PHOTOCOPY ,IN,SCAN,FAX CANON MF-4380 DN
Thông số chung
Hãng sản xuất :
CANON
Cỡ giấy :
A4
Khay đựng giấy(Tờ) :
100tờ
Loại cổng kết nối :
• USB2.0
• 10/100 BaseT
Loại mực sử dụng :
(Mực đen) FX9
Kích thước (mm) :
390 x 442 x 360
Trọng lượng (kg) :
16
Kiểu in :
In laser
Độ phân giải khi in :
600 x 600dpi
Bộ nhớ máy in :
32MB
Tốc độ in đen trắng(Tờ/phút) :
22tờ
Độ phân giải khi Scan :
600 x 1200dpi
Chiều sâu Bit màu Scan(Bit) :
24
Kích thước bản gốc khi Scan :
216
Tốc độ truyền Fax(giây/trang) :
3
Độ phân giải khi Fax :
200 x 200dpi
Bộ nhớ máy Fax :
256 pages
Tốc độ copy đen trắng(Tờ/phút) :
22tờ
Số bản copy liên tục :
99 Trang
Tỉ lệ Zoom :
50-200%
Phụ kiện bán kèm :
• CD Driver
• Dây nguồn
• Sách hướng dẫn
• USB Cable