|
Loại xe: Mercedes S 63 AMG
|
|
I. Thông số kỹ thuật:
|
|
|
Động cơ:
|
5.5 V8 M157 – AMG
|
|
- Kiểu:
|
Turbo kép, 32 valve
|
|
- Dung tích xin lanh:
|
5.461 cc
|
|
- Mã model
|
S 63 AMG 5.5 liter V8 Biturbo
|
|
- Tỉ số nén của động cơ
|
10:1
|
|
- Hành trình piston (Đường kính piston x khoảng chạy piston)
|
98 mm x 90.5 mm
|
|
- Tốc độ tối đa
|
250 Km/h
|
|
- 0 – 100 Km/h
|
4,5 giây
|
|
- Công suất cực đại
|
426kW (571Ps) với 5.250 – 5.750 vòng/phút
|
|
- Mô men xoắn cực đại:
|
900 Nm với 2.000 – 4.500 vòng/phút
|
|
- Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro 5
|
|
- Sản xuất
|
Tại nước Đức
|
|
Hệ thống truyền động:
|
|
|
Dẫn động
|
RWD
|
|
Hộp số: Hộp số tự động 7 cấp, số thể thao tích hợp
trên vô lăng. Có mức tiêu thụ nhiên liệu giảm 25% so với động cơ V8
6.3L của xe S63 đời trước và giảm 30% lượng khí thải CO2 xuống còn
244g/100 Km
|
|
Bộ ly hợp tự động
|
|
Hệ thống lái: Điện kết hợp với thủy lực
|
|
Tỉ số truyền số 1
|
4.38
|
|
Tỉ số truyền số 2
|
2.86
|
|
Tỉ số truyền số 3
|
1.92
|
|
Tỉ số truyền số 4
|
1.37
|
|
Tỉ số truyền số 5
|
1.0
|
|
Tỉ số truyền số 6
|
0.82
|
|
Tỉ số truyền số 7
|
0.73
|
|
Tỉ số truyền số lùi thứ 1
|
3.42
|
|
Tỉ số truyền số lùi thứ 2
|
2.23
|
|
Tỷ số truyền vi sai
|
2.65
|
|
Hệ thống treo:
|
|
|
Hệ thống lái
|
Tay lái trợ lực điện, thủy lực
|
|
Cơ cấu hệ thống lái
|
Thanh răng có bánh răng nhỏ
|
|
Bánh trước hoặc vị trí vi sai
|
4 giá treo liên kết
|
|
Bánh sau hoặc vị trí vi sai
|
Liên kết đa điểm hệ thống treo độc lập
|
|
Hệ thống giảm xóc trước/sau
|
Kiểm soát cân bằng toàn bộ thân xe
|
|
Lò xo cuộn
|
|
Hệ thống giảm chấn trước/sau
|
Ống khí áp lực kép
|
|
Bộ thăng bằng bánh trước/sau
|
Bơi hệ thống kiểm soát cân bằng toàn bộ thân xe
|
|
Hệ thống phanh trước/sau
|
Phanh đĩa caliper động
|
|
|
Phanh đĩa, có lỗ thông gió và tản nhiệt
|
|
Kích thước và trọng lượng:
|
|
|
- Tổng chiều dài xe
|
5122 mm
|
|
- Tổng chiều rộng xe
|
1871 mm
|
|
- Tổng chiều rộng xe khi mở gương
|
2120 mm
|
|
- Tổng chiều cao xe khi sẵn sàng để lái
|
1488 mm
|
|
- Chiều dài cơ sở
|
3035 mm
|
|
- Vệt bánh trước/sau (mm)
|
|
|
- Bán kính quay vòng
|
5.91 m
|
|
- Trọng lượng không tải
|
2120 Kg
|
|
- Trọng lượng toàn tải
|
2670 Kg
|
|
- Khả năng mang tải
|
550 Kg
|
|
- Tải trọng cầu trước chịu được
|
1105 Kg
|
|
- Tải trọng cầu sau chịu được
|
1015 Kg
|
|
- Tải trọng nóc xe
|
100 Kg
|
|
Hệ thống nhiên liệu:
|
|
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Xăng
|
Phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp kép, công nghệ điều van
biến thiên, công nghệ dừng-khởi động giúp tăng hiệu quả tiêu thụ nhiên
liệu.
|
|
- Thùng nhiên liệu
|
90 Lít
|
|
- Dự trữ trong thùng
|
14 liter
|
|
- Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình
|
10,5 lít/100 Km
|
|
- Mức tiêu thụ nhiên liệu bé nhất đi trong thành phố
|
14,4 lít/100 Km
|
|
- Mức tiêu thu nhiên liệu bé nhất đi đường trường
|
8,2 lít/100 Km
|
|
II. Trang thiết bị:
|
|
|
- Nội thất:
|
|
- Đề nổ từ xa, hệ thống khóa thông minh Smart key, nút khởi động Start – Stop, tích hợp đồng bộ cài đặt cá nhân.
|
|
- Nội thất bọc da cao cấp PASSION và ốp vân gỗ
|
|
- Vô lăng điều khiển 04 hướng – trợ lực lái cảm ứng tốc độ
- Hệ thống sấy vô lăng, vô lăng bọc da/gỗ
- Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng.
|
|
- Hướng dẫn đỗ xe
|
|
- Điều khiển hành trình
|
|
- Đèn pha bi-xenon cảm biến tự động, cảm biến theo góc lái
- Đèn lái ban ngày
- Hệ thống tự động điều chỉnh chùm sáng đèn
- Hệ thống đèn pha thông minh ILS tự động điều chỉnh chùm sáng theo điều kiện lái, đèn giao thông bên phải
- Rửa đèn pha
|
|
- Hỗ trợ giữ làn đường
- Điều chỉnh với hệ thống dẫn đường cập nhập
|
|
- Gương chỉnh điện và gập điện
- Hỗ trợ chống điểm mù
|
|
- Gói lái xe AMG
|
|
- Hệ thống bộ nhớ (Ghế người lái, tay lái, gương) và nhớ ghế sau, nhớ ghế 3 vị trí
- Điều chỉnh tựa đầu, cảm biến gối đầu ghế lái và ghế trước bên phụ
- Tựa đầu thoải mái cho ghế lái và ghế phụ trước
- 2 ghế sau có tựa đầu, tựa đầu sau điều chỉnh bằng điện
- Ghế sau điều chỉnh nhiều hướng bằng điện
- Ghế trước lái và phụ,ghế sau thiết kế động lực học massage, sấy và thông gió ghế hàng ghế trước lái và phụ
|
|
- Hộp lạnh ở giữa hàng ghế sau
|
|
- Rèm chắn nắng cuộn ở cửa hậu bên trái và phải, sau điều chỉnh điện
- Kính 1 chạm chống kẹt.
|
|
- Ngôn ngữ sử dụng chính-Tiếng Đức
|
|
- Điện thoại rảnh tay ở phía trước và điện thoại cầm tay ở hàng ghế sau.
|
|
- Điều hòa 2 vùng độc lập, điều hòa ghế trước/ghế sau
- Hệ thống lọc không khí
- Hệ thống tự động điều chỉnh điều hòa không khí
|
|
- Cửa sổ nóc Panorama, nóc trong xe bằng da đen
|
|
- Hệ thống treo kiểm soát cân bằng thân xe chủ động ABC
|
|
- Hệ thống tự động nhận biết đèn giao thông
|
|
- Hệ thống định vị toàn cầu UCI
|
|
- Hệ thống cảnh báo chống trộm
|
|
- Kính an toàn chống nóng và phản xạ tia hồng ngoại.
- Hệ thống rửa kính trước bằng nước nóng
- Cảm biến trước và sau
- Cảm biến gạt mưa tự động.
|
|
- Hệ thống khóa trung tâm điều khiển từ xa
|
|
- Đèn phanh cảm ứng
|
|
- Máy phát điện công suất cao (FFO)
|
|
- Hệ thống âm thanh 10 loa Harman/Kardon cao cấp và 1 sub
- Đầu DVD ở giữa hàng ghế sau. Hai tai nghe bluetooth và 2 điều khiển màn hình gối đầu sau.
- Đầu CD 06 đĩa, Radio AM – FM.
- Kết nối Bluetooth – AUX – USB.
- Màn hình trung tâm Navigation hiển thị đa chức năng.
- Điều khiển từ xa cho đài (OMS)
- Ti vi kỹ thuật số và tương tự
- Điều chỉnh chuyển hướng DVD
- Máy nghe nhạc DVD với mã vùng 2, châu Âu, Nhật Bản
- Đài sóng DAB
- Bộ hỗ trợ bắt sóng
|
|
- Đèn báo hiệu dây đai an toàn ghế sau
|
|
- Giá đỡ ghế trẻ em phía sau, tự động nhận diện ghế trẻ em (AKSE)
|
|
An toàn:
|
|
- 12 túi khí bao quanh xe
- Nhãn mác túi khí của Đức/Anh
|
|
- Túi khí hàng ghế trước có chế độ kích hoạt điện tử OCS
|
|
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS. Phân phối lực phanh điện tử EBD.
|
|
- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS
|
|
- Hệ thống cân bằng điện tử ESP với hệ thống kiểm soát chống trượt 4-ETS.
|
|
- Hệ thống treo khí nén AIRMATIC với hệ thống giảm chấn tương thích.
|
|
- Hệ thống an toàn chủ động, tự bảo vệ PRE-SAFE.
|
|
- Hệ thống tựa đầu cao cấp NECK-PRO.
|
|
- Hệ thống cảnh báo va chạm nguy hiểm ETDS
|
|
- Hệ thống hỗ trợ đổ đèo HSA.
|
|
- Hệ thống đi ga tay Cruise control kết hợp EACC.
|
|
- Hệ thống Nâng gầm
|
|
- Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TMPS.
|
|
- Gương chống điểm mù. Số thể thao tích hợp trên vô lăng.
|
|
- Ngoại thât:
|
|
- Sơn đen ánh kim
|
|
- Cốp đóng mở bằng điện
|
|
- Camera lùi và hệ thống camera đi đêm
|
|
- Đèn phanh thứ 3 lắm trên cao
|
|
- Lô gô V8 Bitubor
|
|
- 2 ống xả đằng sau
|
|
- Đèn Led phía trước, xi nhan tích hợp đèn led trên gương
|
|
- Cốp sau đóng mở điện (cốp hít), với 2 nấc điều chỉnh mở cốp điện.
|
|
- Chữ AMG ở bệ lên xuống ở bậc cửa
|
|
- Thảm sàn AMG
|
|
Kích thước lốp:
|
|
|
Lốp trước
|
8.5 j x 20H2
|
|
Lốp sau
|
9.5 j x 20 H2
|
|
Bề rộng lốp trước/sau
|
43 mm
|
|
Cỡ lốp trước
|
255/35 ZR20
|
|
Cớ lốp sau
|
275/35 ZR20
|
|
- Nhãn hiệu Acqui-Đức
|
|