Đăng tin mới

Bảng giá dây và cáp điện mới nhất.LH 0987884946

Giá bán : 5,280 VNĐ
Vị trí : Hà Nội
Cập nhật :
Ngày KT : 22/04/2014, 09:25, am
IP cập nhật : 222.252.55.201
Shop đăng tin : 242948
Liên hệ với người bán
Họ tên : lê xuân thủy
Đ.chỉ : 11b Ngõ 139 Tam Trinh- Mai Động- Hoàng Mai- Hà Nội
Mobile : 0987884946
Điện thoại : (043) 632 1465
Yahoo chat :     lê xuân thủy yahoo ID: chu_he_hien_dai
Lượt xem : 869 - Soạn tin RB 2609728 gửi 8777 Để nâng tin này thành tin VIP - 01 ngày

Chi tiết tin đăng

Dây cáp điện, Dây điện xây dựng Dây đôi dẹt Cu/PVC/PVC. - Cáp VC 1 lõi (Cu/PVC) VC. - Cáp VC 2 lõi (Cu/XLPE/PVC). - Cáp CU/XLPE/PVC. Dây Mềm Cu/PVC 1 lõi, 2 lõi .. 

Liên Hệ : LÊ XUÂN THỦY ĐT: 0987 884 946 

EMAILxuanthuy235@gmail.com

Thương hiệu Dây cáp điện GOLDCUP NGỌC KHÁNH đã có tên tuổi trên thị trường VN.

 Với hệ thống dây chuyền sản xuất công nghệ hiện đại nhất hiện nay, sản phẩm

đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008, các sản phẩm dây điện ô tô của chúng tôi cũng đã

có mặt trên thị trường khắt khe là Nhật bản.

Bảng giá dây và cáp điện mới nhất

http://codienanhsang.com.vn/bao-gia-thiet-bi-dien-nuoc.html

http://codienanhsang.com.vn/bao-gia-thiet-bi-dien-nuoc.html

http://codienanhsang.com.vn/bao-gia-thiet-bi-dien-nuoc.html

http://codienanhsang.com.vn/bao-gia-thiet-bi-dien-nuoc.html



Cung cấp hàng chính hãng toàn miền bắc: HÀ NỘI, HẢI PHÒNG, BẮC NINH, BẮC GIANG, HƯNG YÊN, HẢI DƯƠNG, VĨNH PHÚC, PHÚ THỌ, HÀ NAM, NAM ĐỊNH, NINH BÌNH…

 

 

 

 

+ Phục vụ, bảo hành thuận tiện và đảm bảo, giao hàng tận chân công trình.

 

 

Hãy liên hệ với chúng tôi để có thông tin và giá tốt nhất

 


Dây cáp điện, Dây điện xây dựng Dây đôi dẹt Cu/PVC/PVC. - Cáp VC 1 lõi (Cu/PVC) VC. - Cáp VC 2 lõi (Cu/XLPE/PVC). - Cáp CU/XLPE/PVC. Dây Mềm Cu/PVC 1 lõi, 2 lõi .. 

 

 

Chi tiết về giá xin truy cập Website: Bảng giá mới nhất

 

 

 



 

Quý khách hàng nếu có câu hỏi về sản phẩm dây cáp điện Dây cáp điện GOLDCUP NGỌC KHÁNH bao gồm: chất lượng, giá cả, tính năng kỹ thuật

Xin vui lòng liên hệ 

LÊ XUÂN THỦY  ĐT: 0987 884 946

Email: xuanthuy235gmail.com

Bảng báo giá bán cáp điện ngầm , treo trung , cao thế năm 2014 , chống thấm dọc - ngang , tiêu chuẩn hà nội TCHN – TCVN – IEC , châu âu , JSC – Nhật bản : * ( AL ) CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x25 , 3x35 , 3x50 , 3x70 , 3x95 , 3x120 , 3x150 , 3x185 , 3x240 , 3x300 , 3x400 mm2 – sqmm – mm . 3x25mm2 , 3x35mm2 , 3x50mm2 , 3x70mm2 , 3x95mm2 , 3x120mm2 , 3x150mm2 , 3x185mm2 , 3x240mm2 , 3x300mm2 , 3x400mm2 . 3x25sqmm , 3x35sqmm , 3x50sqmm , 3x70sqmm , 3x95sqmm , 3x120sqmm , 3x150sqmm , 3x185sqmm , 3x240sqmm , 3x300sqmm . 1x25 , 1x35 , 1x50 , 1x70 , 1x95 , 1x120 , 1x150 , 1x185 , 1x240 , 1x300 , 1x400 , 1x500 , 1x630 mm2 – sqmm – mm . 1x25mm2 , 1x35mm2 , 1x50mm2 , 1x70mm2 , 1x95mm2 , 1x120mm2 , 1x150mm2 , 1x185mm2 , 1x240mm2 , 1x300mm2 , 1x400mm2 , 1x500mm2 , 1x630mm2 . 1x25sqmm , 1x35sqmm , 1x50sqmm , 1x70sqmm , 1x95sqmm , 1x120sqmm , 1x150sqmm , 1x185sqmm , 1x240sqmm , 1x300sqmm , 1x400sqmm , 1x500sqmm , 1x630sqmm ( Đồng - nhôm ). Màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng 16 , 25 – Băng – sợi thép – nhôm ( DATA , ATA , SWA , AWA ) M . Cáp đơn 1 ruột , 3 ruột

Cáp đồng trần , dây đơn cứng - mềm , dây cáp tiếp địa , dây điện tròn mềm , cáp điện hạ thế 0.6/1KV, chống nhiễu CU - Al Liên Hệ: 0987 884 946 (12.000 VNĐ)

CÁP ĐIỆN GIÁ TỐT NHẤT MIỀN BẮC Cáp điện trung – cao thế , chống thấm dọc – ngang , màn chắn băng - sợi đồng 16 , 25 , 0.05 , 0.09 , 0.127 mm , tiêu chuẩn Hà Nội , TCVN , IEC 228 - 60502 , JS , BS , băng ngầm bằng nhôm - thép

cáp chống bén cháy , chậm cháy , ít khói không độc – halogen – cu/mica/pvc-fr , cáp điều khiển chống nhiễu CU - AL

Cáp chống sét – DATA , ATA , SWA , AWA – CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W

Cáp nhôm vặn xoắn ABC , Cáp nhôm trần lõi thép acsr , cáp bọc cao su

Quy cách , kích thước , chủng loại cáp điện lớn nhất có thể sản xuất được là bao nhiêu theo tiêu chuẩn

dây và cáp tiếp địa , cáp chống sét , cáp nhôm vặn xoắn , dây oval , ôval , ovan , xúp dính , dây đôi mềm dẹt, dây điện

Cáp điện CV , CVV , VV , IV , CXV , VCSF , VCTF , VCTFK , A , AS , AC , ACSR , Dây cáp chống sét TK , DSTA , SWA , DATA , AWA , băng sợi nhôm – thép , chống thấm dọc - ngang , đồng , mua bán , cần tìm , cáp điện ngầm – treo cao , trung , hạ thế , mm2 - sqmm . TCVN , Tiêu chuẩn IEC , Tiêu chuẩn Hà Nội , Màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng

Tại ( Tỉnh - TP ) Bà Rịa - Vũng Tàu , An Giang , Bạc Liêu , Bắc Kạn , Bắc Giang , Bắc Ninh , Bến Tre , Bình Dương , Bình Định , ( Tỉnh - TP ) Bình Phước , Bình Thuận , Cà Mau , Cao Bằng , Cần Thơ , Đà Nẵng , Đắk Lắk , Đắk Nông , Điện Biên , Đồng Nai , Đồng Tháp , Gia Lai , Hà Giang , Hà Nam , ( Tỉnh - TP ) Hà Nội , Hà Tây , Hà Tĩnh , Hải Dương , Hải Phòng , Hòa Bình ,( Tỉnh - TP - TPHCM - Sài Gòn - HN ) Hồ Chí Minh , Hậu Giang , Hưng Yên , Khánh Hòa , Kiên Giang , Kon Tum , Lai Châu , Lào Cai , Lạng Sơn , Lâm Đồng , Long An , Nam Định ,( Tỉnh - TP ) Nghệ An , Ninh Bình , Ninh Thuận , Phú Thọ , Phú Yên , Quảng Bình , Quảng Nam , Quảng Ngãi , Quảng Ninh , Quảng Trị , Sóc Trăng ,( Tỉnh - TP ) Sơn La , Tây Ninh , Thái Bình , Thái Nguyên , Thanh Hóa , Thừa Thiên Huế , Tiền Giang , Trà Vinh ,( Tỉnh - TP ) Tuyên Quang , Vĩnh Long , Vĩnh Phúc , Yên Bái ( Việt nam )

Nhà phân phối dây và cáp điện độc quyền lớn nhất khu vực phía bắc , miền trung – nam. Nhà cung cấp - cung ứng cáp điện số 1 Việt nam,

Dây cáp điện 1 ruột đồng CADIVI CV-16mm/ 0,6- 1kV AC, Cáp điện 1 ruột đồng CADIVI CV1.5mm (7x0,52mm), Cáp treo hạ thế Trần Phú 3x35+1x16 (cu/xlpe/pvc) 0.6-1KV, Cáp treo hạ thế 2x16 (cu/xlpe/pvc) 0.6-1KV, Dây cáp 1x25 (Cu/PVC) 0,6/1KV , Dây tiếp địa goldcup Cu/Pvc M6-M10-M16...M95, Dây cáp 1x95 (Cu/PVC) 0,6/1KV, Dây đơn 7 sợi VCm 4, 
Dây đơn 7 sợi VCm 2.5, Dây đôi mềm dính cách nhiều sợi VCm 1.5, Dây đôi mềm dính cách nhiều sợi VCm 1, Dây đôi mềm dẹt nhiều sợi VCm 6, Dây đôi mềm dẹt nhiều sợi VCm 4, Dây đôi mềm dẹt nhiều sợi VCm 2.5, Dây đôi mềm dẹt nhiều sợi VCm 1.5, Đèn huỳnh quang máng nổi không chụp 2 bóng 36 W , Dây tiếp địa (E) 0,6/1KV-Cu/PVC 1x2,5, Dây tiếp địa (E) 0,6/1KV-Cu/PVC 1x1,5, Ống nhựa cứng luồn dây điện PVC D32, Ống nhựa cứng luồn dây điện PVC D21, Ống ghen hộp 60x40 mm,

Ổ cắm đôi 3 chấu , Ổ cắm điện đôi âm sàn (toàn bộ)

Thông số kỹ thuật , catalogue ,dòng điện định mức, đặc tính kỹ thuật, xanh, đỏ, vàng, xanh sọc vàng,

Bảng giá bán cáp điện mới nhất 3x300+2x185 , 3x300+2x240

Cấu tạo chi tiết , đặc tính kỹ thuật , hình ảnh

Công suất chịu tải tối đa cho phép w – kw  , cường độ dòng điện A – KA , điện trở

Cách – phương pháp tính – công thức tính , đường kính , chu vi , kích thước , tiêu chuẩn sản xuất , sx

gối mép 10, 15, 20%, TCVN, IEC 228, IEC 60502, ..., TCHN. Tiêu chuẩn điện lực Hà Nội. Điện áp 300/500V, 450/750V, 0.6/1KV (60,

Dây ôvan, ôval0-1000KV),  Dây cáp điện, trung thế 24kv, 35kv, 40,5kv cáp nhôm vặn xoắn, cáp ASSR , Nhôm trần, đồng trần, tiếp địa ,  Dây trung thế, hạ thế, ngầm treo, tiếp địa, trần LSVina,taya,cadiyenvien,  Cáp điều khiển, cáp ngầm, cáp treo, dây tiếp địa, đồng trần các loại cáp

Số sợi 7, 19, 20, 24, 30, 37, 40, 32, 50, 48, 64, 65, 61, 62, 75, 80, nhiều sợi

Bán Dây Cáp 0.6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1; 2; 3; 4 ruột với đầu đủ các kích thước mẫu mã 

Cần tìm, hàng có sẵn tại kho, giao ngay, giá rẻ nhất, dây 3 pha ruột tròn liên doanh,

Cáp nhôm trần lõi thép acsr, cáp nhôm vặn xoắn abc, av, ac, cxv, cvv, vv, iv, vctfk, vcsf , vsf ,

25/4.2 , 35/6.2 , 50/8.0 , 70/11 , 70/72 , 95/16 , 95/141 , 120/19 , 120/27 , 150/19 , 150/24 , 150/34 , 185/24 , 185/29

185/43 , 185/128 , 240/32 , 240/39 , 240/56 , 300/39 , 300/48 , 300/66 , 300/67 , 300/204 , 400/18 , 400/51 , 400/64 , 400/93

Bọc bôi mỡ, dầu - khô, độ kéo đứt . cáp điện kế MULLER - MULER 2x7 , 2x11 , 2x14 , 2x16,Đường kính, bán kính, chu vi, kích thước của cáp điện,Dây cáp dẫn điện, dây đơn – đôi – ba - bốn – năm (1, 2, 3, 4, 5) ruột, sợi. Dây mềm, cứng (pha - p),Cáp điện 3+1, 3+2, 4+1 (C+E), 1x, 2x, 3x, 4x, 5x ...,Dây cáp tiếp địa màu sọc xanh – vàng, cáp đồng trần, dây ôvan – ôval, súp dính, dây tiếp địa E2,5 E4, E6, E10,Dây tiếp địa đồng bọc PVC, Dây tiếp địa

Cáp đồng – nhôm bọc pvc – xlpe – pe

Cáp điện nhôm bọc – tráng - mạ đồng, Cáp đồng dây đồng tiếp địa M50/ M70, Kẹp đồng tiếp địa chống sét, ốc xiết cáp, Dây tiếp địa goldcup Cu/Pvc M6-M10-M16...M95, Bán dây cáp điện, mua bán giá cả dây cáp điện, cáp điện lực, cáp đồng trục, dây tiếp địa

Quy cách, kích thước, chủng loại lớn nhất có thể sản xuất tại việt nam

Cáp điện, điều khiển, 5x0.5, 5x0.75, 5x1.0, 5x1.5, 5x2.5, 5x4.0, 5x6.0, 5x10, 5x16, 5x25, 5x35, 5x50

Cáp điện, 5x70, 5x95, 5x120, 5x150, 5x185, 5x240, 5x300, 5x400, 5x500, 5x630, 5x800,Cáp điện 6x0.5, 6x0.75, 6x1.0, 6x1.5, 6x2.5, 6x4.0,Cáp điện 7x0.5, 7x0.75, 7x1.0, 7x1.5, 7x2.5, 7x4.0,Cáp điện 8x0.5, 8x0.75, 8x1.0, 8x1.5, 8x2.5, 8x4.0,Cáp điện 9x0.5, 9x0.75, 9x1.0, 9x1.5, 9x2.5, 9x4.0,Cáp điện 10x0.5, 10x0.75, 10x1.0, 10x1.5, 10x2.5, 10x4.0,Cáp điện 11x0.5, 11x0.75, 11x1.0, 11x1.5, 11x2.5, 11x4.0,Cáp điện 12x0.5, 12x0.75, 12x1.0, 12x1.5, 12x2.5, 12x4.0,Cáp điện 13x0.5, 13x0.75, 13x1.0, 13x1.5, 13x2.5, 13x4.0,Cáp điện 14x0.5, 14x0.75, 14x1.0, 14x1.5, 14x2.5, 14x4.0,Cáp điện 15x0.5, 15x0.75, 15x1.0, 15x1.5, 15x2.5, 15x4.0,Cáp điện 16x0.5, 16x0.75, 16x1.0, 16x1.5, 16x2.5, 16x4.0,Cáp điện 17x0.5, 17x0.75, 17x1.0, 17x1.5, 17x2.5, 17x4.0,Cáp điện 18x0.5, 18x0.75, 18x1.0, 18x1.5, 18x2.5, 18x4.0,Cáp điện 19x0.5, 19x0.75, 19x1.0, 19x1.5, 19x2.5, 19x4.0,Cáp điện 20x0.5, 20x0.75, 20x1.0, 20x1.5, 20x2.5, 20x4.0,Cáp điện 21x0.5, 21x0.75, 21x1.0, 21x1.5, 21x2.5, 21x4.0,Cáp điện 22x0.5, 22x0.75, 22x1.0, 22x1.5, 22x2.5, 22x4.0,Cáp điện 23x0.5, 23x0.75, 23x1.0, 23x1.5, 23x2.5, 23x4.0,Cáp điện 24x0.5, 24x0.75, 24x1.0, 24x1.5, 24x2.5, 24x4.0,Cáp điện 25x0.5, 25x0.75, 25x1.0, 25x1.5, 25x2.5, 25x4.0,Cáp điện 26x0.5, 26x0.75, 26x1.0, 26x1.5, 26x2.5, 26x4.0,Cáp điện 27x0.5, 27x0.75, 27x1.0, 27x1.5, 27x2.5, 27x4.0,Cáp điện 28x0.5, 28x0.75, 28x1.0, 28x1.5, 28x2.5, 28x4.0,Cáp điện 29x0.5, 29x0.75, 29x1.0, 29x1.5, 29x2.5, 29x4.0,Cáp điện 30x0.5, 30x0.75, 30x1.0, 30x1.5, 30x2.5, 30x4.0,Cáp điện 31x0.5, 31x0.75, 31x1.0, 31x1.5, 31x2.5, 31x4.0,Cáp điện 32x0.5, 32x0.75, 32x1.0, 32x1.5, 32x2.5, 32x4.0,Cáp điện 33x0.5, 33x0.75, 33x1.0, 33x1.5, 33x2.5, 33x4.0,Cáp điện 34x0.5, 34x0.75, 34x1.0, 34x1.5, 34x2.5, 34x4.0,Cáp điện 35x0.5, 35x0.75, 35x1.0, 35x1.5, 35x2.5, 35x4.0,Cáp điện 36x0.5, 36x0.75, 36x1.0, 36x1.5, 36x2.5, 36x4.0,Cáp điện 37x0.5, 37x0.75, 37x1.0, 37x1.5, 37x2.5, 37x4.0,Cáp điện 38x0.5, 38x0.75, 38x1.0, 38x1.5, 38x2.5, 38x4.0,Cáp điện 39x0.5, 39x0.75, 39x1.0, 39x1.5, 39x2.5, 39x4.0,Cáp điện 40x0.5, 40x0.75, 40x1.0, 40x1.5, 40x2.5, 40x4.0,Cáp điện 41x0.5, 41x0.75, 41x1.0, 41x1.5, 41x2.5, 41x4.0,Cáp điện 42x0.5, 42x0.75, 42x1.0, 42x1.5, 42x2.5, 42x4.0,Cáp điện 43x0.5, 43x0.75, 43x1.0, 43x1.5, 43x2.5, 43x4.0,Cáp điện 44x0.5, 44x0.75, 44x1.0, 44x1.5, 44x2.5, 44x4.0,Cáp điện 45x0.5, 45x0.75, 45x1.0, 45x1.5, 45x2.5, 45x4.0,Cáp điện 46x0.5, 46x0.75, 46x1.0, 46x1.5, 46x2.5, 46x4.0,Cáp điện 47x0.5, 47x0.75, 47x1.0, 47x1.5, 47x2.5, 47x4.0,Cáp điện 48x0.5, 48x0.75, 48x1.0, 48x1.5, 48x2.5, 48x4.0,Cáp điện 49x0.5, 49x0.75, 49x1.0, 49x1.5, 49x2.5, 49x4.0,Cáp điện 50x0.5, 50x0.75, 50x1.0, 50x1.5, 50x2.5, 50x4.0

Cáp điện 3x2.5+1x1.5, 3x4+1x2.5, 3x6+1x4, 3x10+1x6, 3x16+1x10, 3x25+1x16, 3x35+1x25, 3x35+1x16, 3x50+1x25, 3x50+1x35

3x70+1x35, 3x70+1x50, 3x95+1x50, 3x95+1x70, 3x120+1x70, 3x120+1x95, 3x150+1x95, 3x150+1x120, 3x150+1x70, 3x185+1x120, 3x185+1x150, 3x185+1x95, 3x240+1x120, 3x240+1x150

3x240+1x185, 3x300+1x240, 3x300+1x150, 3x400+1x240, 3x400+1x185, 3x400+1x300, 3x500+1x300, 3x500+1x400

Cáp điện 3x2.5+2x1.5, 3x4+2x2.5, 3x6+2x4, 3x10+2x6, 3x16+2x10, 3x25+2x16, 3x35+2x25, 3x35+2x16

Cáp điện 3x50+2x25, 3x50+2x35, 3x70+2x35, 3x70+2x50, 3x95+2x50, 3x95+2x70, 3x120+2x70, 3x120+2x95

Cáp điện 3x150+2x95, 3x150+2x120, 3x150+2x70, 3x185+2x120, 3x185+2x150, 3x185+2x95, 3x240+2x120, 3x240+2x150

Cáp điện 3x240+2x185, 3x300+2x240, 3x300+2x150, 3x400+2x240, 3x400+2x185, 3x400+2x300, 3x500+2x300, 3x500+2x400

Cáp điện 4x2.5+1x1.5, 4x4+1x2.5, 4x6+1x4, 4x10+1x6, 4x16+1x10, 4x25+1x16, 4x35+1x25, 4x35+1x16

Cáp điện 4x50+1x25, 4x50+1x35, 4x70+1x35, 4x70+1x50, 4x95+1x50, 4x95+1x70, 4x120+1x70, 4x120+1x95

Cáp điện 4x150+1x95, 4x150+1x120, 4x150+1x70, 4x185+1x120, 4x185+1x150, 4x185+1x95, 4x240+1x120, 4x240+1x150

Cáp điện 4x240+1x185, 4x300+1x240, 4x300+1x150, 4x400+1x240, 4x400+1x185, 4x400+1x300, 4x500+1x300, 4x500+1x400

sqmm - mm2 – mm,MCB - 1P - 10A (1 tép), Cáp 4 ruột đồng XLPE/PVC/4x35mm2, Cáp 4 ruột đồng XLPE/PVC/4x25mm2, Dây điện đồng 2 ruột PVC 2x2.5mm2, Dây tín hiệu điều khiển chống nhiễu nối dàn nóng và dàn lạnh 2x1.25mm2, Dây điện nối điều khiển chống nhiễu nối điều khiển gắn tường 2x0.75 mm2,

MCCB - 3P - 500A, MCCB - 3P - 125A, MCCB - 3P - 75A, MCB - 3P - 20A, MCB - 3P - 20A, MCB - 3P - 15A

Bản quyền thuộc:

 

Tóm tắt tin đăng

Tiêu đề tin: Bảng giá dây và cáp điện mới nhất.LH 0987884946
Hình ảnh: Bảng giá dây và cáp điện mới nhất.LH 0987884946
Mô tả: CHUYÊN CUNG CÂP DÂY CÁP ĐIỆN, DÂY ĐIỆN TRẦN PHÚ, GOLDCUP GIÁ RẺ, CHIẾT KHẤU CAO LIÊN HỆ: MR THỦY 0987 884 946
Chuyên mục: Vật liệu xây dựng
Mã tin: 2609728
Lượt xem: 869 khách hàng thích sản phẩm này - Trung bình : 2 **
Giá: 5,280 VNĐ
Đăng tin tại: muaban.com.vn
Tình trạng:sẵn sàng giao dịch
Gửi thông tin phản hồi
Số điện thoại: *
Email: *
Nội dung: *
Nhập mã số bảo vệ: 196621

Website đang trong quá trình chạy thử nghiệm và Đăng ký với Bộ Công Thương

Copyright © 2007 - 2013 Muaban.com.vn

Quản lý: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư & Thương mại Hà Nội   •  MST: 0101469246 - Giấy phép số: 0102011723

Địa chỉ: Phòng 103, Nhà C8, TT Thành Công, Ba Đình, Hà Nội

Điện thoại: 04.2213 0995 - 0915.662 888 Google +

(Lưu ý: Muaban.com.vn không bán sản phẩm trực tiếp, nếu quý khách muốn mua hàng xin vui lòng liên hệ trực tiếp với người đăng tin)